alienate
/ˈeɪliəneɪt/
Âm tiết a·li·en·ate
Trọng âm A-li-en-ate
Phân tích Phonics
a
/eɪ/
a_e dài
li
/li/
âm tên chữ
en
/ən/
schwa
ate
/eɪt/
a_e dài
Nghĩa
làm xa lánh, làm疏远
Tham chiếu phát âm
💡
a=/eɪ/(cake) + li=/li/(limit) + en=/ən/(open) + ate=/eɪt/(late)
Ví dụ
His harsh words alienated many of his friends.
Lời nói gay gắt của anh ấy đã làm nhiều bạn bè xa lánh.