alarm

/əˈlɑːm/
Âm tiết a·larm
Trọng âm a-LARM

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
l
/l/
chữ nguyên âm
ar
/ɑː/
ar dài
m
/m/
chữ nguyên âm

Nghĩa

chuông báo, báo động

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + l=/l/(leg) + ar=/ɑː/(car) + m=/m/(man)

Ví dụ

I set my alarm for six o'clock.

Tôi đặt chuông báo thức lúc sáu giờ.