airline

/ˈerlaɪn/
Âm tiết air·line
Trọng âm AIR-line

Phân tích Phonics

air
/er/
r控元音
line
/laɪn/
i_e dài

Nghĩa

hãng hàng không

Tham chiếu phát âm

💡

air=/er/(air) + line=/laɪn/(line)

Ví dụ

This airline flies to many international cities.

Hãng hàng không này bay đến nhiều thành phố quốc tế.