agenda
/əˈdʒen.də/
Âm tiết a·gen·da
Trọng âm a-GEN-da
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
gen
/dʒen/
g mềm
da
/də/
schwa
Nghĩa
chương trình nghị sự; danh sách công việc
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + gen=/dʒen/(general) + da=/də/(data)
Ví dụ
The first item on the agenda is budget planning.
Mục đầu tiên trong chương trình nghị sự là lập ngân sách.