against
/əˈɡenst/
Âm tiết a·gainst
Trọng âm a-GAINST
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
gain
/ɡen/
ai/ay
st
/st/
hỗn hợp phụ âm
Nghĩa
chống lại; tựa vào
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + gain=/ɡen/(again) + st=/st/(stop)
Ví dụ
She is against the plan.
Cô ấy phản đối kế hoạch đó.