after

/ˈæf.tər/
Âm tiết af·ter
Trọng âm AF-ter

Phân tích Phonics

af
/æf/
a ngắn
ter
/tər/
schwa r

Nghĩa

sau, sau khi

Tham chiếu phát âm

💡

a=/æ/(cat) + f=/f/(fun) + ter=/tər/(water)

Ví dụ

We went home after school.

Chúng tôi về nhà sau giờ học.