affordable
/əˈfɔːrdəbəl/
Âm tiết af·ford·a·ble
Trọng âm af-FORD-a-ble
Phân tích Phonics
af
/əf/
schwa
ford
/fɔːrd/
or dài
a
/ə/
schwa
ble
/bəl/
âm tiết -le
Nghĩa
có giá phải chăng; có thể chi trả được
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + ford=/fɔːrd/(Ford) + a=/ə/(ago) + ble=/bəl/(table)
Ví dụ
This phone is affordable for most students.
Chiếc điện thoại này có giá phải chăng đối với hầu hết sinh viên.