afford

/əˈfɔːrd/
Âm tiết a·fford
Trọng âm a-FFORD

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
ff
/f/
âm ck
or
/ɔː/
or dài
d
/d/
âm d

Nghĩa

có đủ khả năng (tiền bạc, thời gian)

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/ (about) + ford=/fɔːrd/ (Ford)

Ví dụ

I can't afford a new car this year.

Tôi không đủ tiền mua xe mới trong năm nay.