affixation
/ˌæfɪkˈseɪʃən/
Âm tiết af·fix·a·tion
Trọng âm af-fix-A-tion
Phân tích Phonics
af
/æf/
a ngắn
fix
/fɪks/
i ngắn
a
/eɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
tion
Nghĩa
sự thêm tiền tố hoặc hậu tố vào từ
Tham chiếu phát âm
💡
af=/æf/(after) + fix=/fɪks/(fix) + a=/eɪ/(cake) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Affixation is a common way to create new words in English.
Trong tiếng Anh, affixation là một cách phổ biến để tạo ra từ mới.