affirmation
/ˌæfərˈmeɪʃən/
Âm tiết af·fir·ma·tion
Trọng âm af-fir-MA-tion
Phân tích Phonics
af
/æf/
a ngắn
fir
/fər/
schwa r
ma
/meɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự khẳng định; lời tự khẳng định tích cực
Tham chiếu phát âm
💡
af=/æf/(after) + fir=/fər/(first) + ma=/meɪ/(make) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
She starts every morning with a positive affirmation.
Cô ấy bắt đầu mỗi buổi sáng bằng một lời khẳng định tích cực.