adolescence
/ˌædəˈlɛsəns/
Âm tiết a·do·les·cence
Trọng âm a-do-LES-cence
Phân tích Phonics
a
/æ/
a ngắn
do
/də/
schwa
les
/lɛs/
e ngắn
cence
/əns/
schwa
Nghĩa
tuổi vị thành niên
Tham chiếu phát âm
💡
a=/æ/(cat) + do=/də/(today) + les=/lɛs/(less) + cence=/əns/(science)
Ví dụ
Adolescence is a time of rapid physical and emotional change.
Tuổi vị thành niên là giai đoạn có nhiều thay đổi về thể chất và cảm xúc.