addiction

/əˈdɪkʃən/
Âm tiết ad·dic·tion
Trọng âm ad-DIC-tion

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
ddic
/dɪk/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự nghiện

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/ (about) + dic=/dɪk/ (dictionary) + tion=/ʃən/ (nation)

Ví dụ

He is receiving treatment for phone addiction.

Anh ấy đang được điều trị chứng nghiện điện thoại.