action

/ˈækʃən/
Âm tiết ac·tion
Trọng âm AC-tion

Phân tích Phonics

ac
/æk/
a ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

hành động

Tham chiếu phát âm

💡

ac=/æk/ (act) + tion=/ʃən/ (nation)

Ví dụ

We must take action to solve the problem.

Chúng ta phải hành động để giải quyết vấn đề này.