acting

/ˈæk.tɪŋ/
Âm tiết ac·ting
Trọng âm AC-ting

Phân tích Phonics

act
/ækt/
a ngắn
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

diễn xuất, nghề diễn viên

Tham chiếu phát âm

💡

act=/ækt/(act) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

She is studying acting at a drama school.

Cô ấy đang học diễn xuất tại một trường kịch nghệ.