acquisition
/ˌækwɪˈzɪʃən/
Âm tiết ac·qui·si·tion
Trọng âm ac-qui-SI-tion
Phân tích Phonics
ac
/æk/
a ngắn
qui
/kwɪ/
qu=/kw/
si
/zɪ/
phụ âm hữu
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự đạt được; sự mua lại (công ty)
Tham chiếu phát âm
💡
ac=/æk/(act) + qui=/kwɪ/(quick) + si=/zɪ/(music) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Language acquisition takes time and constant practice.
Việc tiếp thu ngôn ngữ cần thời gian và sự luyện tập liên tục.