acknowledge

/əkˈnɑːlɪdʒ/
Âm tiết ac·know·ledge
Trọng âm ac-KNOW-ledge

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
ck
/k/
âm k
now
/nɑː/
o ngắn
ledge
/lɪdʒ/
âm dge

Nghĩa

thừa nhận; công nhận

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + ck=/k/(back) + now=/nɑː/(not) + ledge=/lɪdʒ/(bridge)

Ví dụ

She acknowledged her mistake.

Cô ấy đã thừa nhận sai lầm của mình.