acidity
/əˈsɪdɪti/
Âm tiết a·cid·i·ty
Trọng âm a-CID-i-ty
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
cid
/sɪd/
c mềm
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
đuôi -tion
Nghĩa
độ axit, tính axit
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + cid=/sɪd/(acid) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
The acidity of the soil affects plant growth.
Độ axit của đất ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.