acid

/ˈæsɪd/
Âm tiết ac·id
Trọng âm AC-id

Phân tích Phonics

a
/æ/
a ngắn
ci
/sɪ/
c mềm
d
/d/
phụ âm vô

Nghĩa

axit, chất có tính axit

Tham chiếu phát âm

💡

a=/æ/(cat) + ci=/sɪ/(city) + d=/d/(dog)

Ví dụ

This acid can burn your skin if you touch it.

Axit này rất mạnh, vì vậy bạn phải cẩn thận với acid đó.