ache

/eɪk/
Âm tiết ache
Trọng âm ACHE

Phân tích Phonics

a
/eɪ/
a_e dài
che
/k/
ch cứng

Nghĩa

cơn đau; đau nhức

Tham chiếu phát âm

💡

a=/eɪ/(cake) + ch=/k/(school)

Ví dụ

I have an ache in my back.

Tôi bị đau lưng.