accusation
/ˌækjuˈzeɪʃən/
Âm tiết ac·cu·sa·tion
Trọng âm ac-cu-SA-tion
Phân tích Phonics
ac
/æk/
a ngắn
cu
/kju/
c cứng
sa
/zeɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
lời buộc tội, sự tố cáo
Tham chiếu phát âm
💡
ac=/æk/(act) + cu=/kju/(cute) + sa=/zeɪ/(say) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The accusation against him was proven false.
Lời buộc tội נגד anh ta đã được chứng minh là sai.