accumulation
/əˌkjuːmjəˈleɪʃən/
Âm tiết ac·cu·mu·la·tion
Trọng âm ac-cu-mu-LA-tion
Phân tích Phonics
ac
/ək/
schwa
cu
/kjuː/
u_e dài
mu
/mjə/
schwa
la
/leɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự tích lũy
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + cu=/kjuː/(cute) + mu=/mjə/(music) + la=/leɪ/(late) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The accumulation of snow made the roads dangerous.
Sự tích lũy tuyết khiến con đường trở nên nguy hiểm.