accounting

/əˈkaʊntɪŋ/
Âm tiết a·count·ing
Trọng âm a-COUNT-ing

Phân tích Phonics

ac
/ə/
schwa
count
/kaʊnt/
ou đôi
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

kế toán

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + count=/kaʊnt/(count) + ing=/ɪŋ/(working)

Ví dụ

She is studying accounting at university.

Cô ấy đang học kế toán tại trường đại học.