accountability

/əˌkaʊn.təˈbɪl.ə.ti/
Âm tiết ac·count·a·bil·i·ty
Trọng âm ac-count-a-BIL-i-ty

Phân tích Phonics

ac
/ə/
schwa
count
/kaʊnt/
ou/ow
a
/ə/
schwa
bil
/bɪl/
i ngắn
i
/ə/
schwa
ty
/ti/
y đọc /i/

Nghĩa

trách nhiệm giải trình

Tham chiếu phát âm

💡

ac=/ə/(about) + count=/kaʊnt/(count) + a=/ə/(ago) + bil=/bɪl/(bill) + i=/ə/(family) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

Managers must show accountability for their team's results.

Nhà quản lý phải thể hiện trách nhiệm giải trình đối với kết quả của nhóm.