accordingly
/əˈkɔːrdɪŋli/
Âm tiết ac·cord·ing·ly
Trọng âm ac-CORD-ing-ly
Phân tích Phonics
ac
/ək/
schwa
cord
/kɔːrd/
or dài
ing
/ɪŋ/
mũi ng
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
do đó; tương ứng
Tham chiếu phát âm
💡
ac=/ək/(account) + cord=/kɔːrd/(cord) + ing=/ɪŋ/(sing) + ly=/li/(quickly)
Ví dụ
The plan was changed, and we adjusted our schedule accordingly.
Kế hoạch đã thay đổi, vì vậy chúng tôi điều chỉnh lịch trình cho phù hợp.