according
/əˈkɔːrdɪŋ/
Âm tiết a·ccord·ing
Trọng âm a-CCORD-ing
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
cc
/k/
ck /k/
ord
/kɔːrd/
or dài
ing
/ɪŋ/
âm ng
Nghĩa
theo; phù hợp với
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + cord=/kɔːrd/(cord) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
According to the report, sales increased.
Theo báo cáo, doanh số đã tăng.