accordance
/əˈkɔːrdəns/
Âm tiết a·ccord·ance
Trọng âm a-CCORD-ance
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
ccord
/kɔːrd/
or dài
ance
/əns/
schwa
Nghĩa
sự phù hợp, sự tuân theo
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + cord=/kɔːrd/(cord) + ance=/əns/(distance)
Ví dụ
The work was completed in accordance with the law.
Công việc được hoàn thành theo đúng quy định của pháp luật.