access
/ˈæk.ses/
Âm tiết ac·cess
Trọng âm AC-cess
Phân tích Phonics
ac
/æk/
a ngắn
cess
/ses/
c mềm
Nghĩa
quyền hoặc khả năng tiếp cận, sử dụng
Tham chiếu phát âm
💡
ac=/æk/(act) + cess=/ses/(success)
Ví dụ
Students have access to the online library.
Sinh viên có quyền truy cập vào thư viện trực tuyến.