accent
/ˈæk.sɛnt/
Âm tiết ac·cent
Trọng âm AC-cent
Phân tích Phonics
ac
/æk/
a ngắn
cent
/sɛnt/
c mềm
Nghĩa
giọng nói; trọng âm
Tham chiếu phát âm
💡
ac=/æk/(act) + cent=/sɛnt/(cent)
Ví dụ
She speaks English with a French accent.
Cô ấy nói tiếng Anh với giọng Pháp.