academic
/ˌækəˈdemɪk/
Âm tiết a·ca·dem·ic
Trọng âm a-ca-DEM-ic
Phân tích Phonics
a
/æ/
a ngắn
ca
/kə/
c cứng
dem
/dem/
e ngắn
ic
/ɪk/
schwa yếu
Nghĩa
thuộc học thuật, giáo dục
Tham chiếu phát âm
💡
a=/æ/(cat) + ca=/kə/(camera) + dem=/dem/(demo) + ic=/ɪk/(music)
Ví dụ
She has an academic interest in linguistics.
Cô ấy có mối quan tâm học thuật về ngôn ngữ học.