abortion
/əˈbɔːrʃən/
Âm tiết a·bor·tion
Trọng âm a-BOR-tion
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
bor
/bɔːr/
âm or
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
phá thai; sẩy thai nhân tạo
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + bor=/bɔːr/(born) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The issue of abortion is widely debated in many countries.
Vấn đề phá thai được tranh luận rộng rãi ở nhiều quốc gia.