able
/ˈeɪbəl/
Âm tiết a·ble
Trọng âm A-ble
Phân tích Phonics
a
/eɪ/
a_e dài
ble
/bəl/
schwa yếu
Nghĩa
có khả năng, có thể
Tham chiếu phát âm
💡
a=/eɪ/(cake) + ble=/bəl/(table)
Ví dụ
She is able to solve the problem.
Cô ấy có thể giải quyết vấn đề này.