ability

/əˈbɪləti/
Âm tiết a·bil·i·ty
Trọng âm a-BIL-i-ty

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
bil
/bɪl/
i ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i

Nghĩa

khả năng

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + bil=/bɪl/(bill) + i=/ɪ/(it) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

She has the ability to solve difficult problems.

Cô ấy có khả năng giải quyết những vấn đề khó.