abide

/əˈbaɪd/
Âm tiết a·bide
Trọng âm a-BIDE

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
bide
/baɪd/
i-e dài

Nghĩa

tuân theo; chấp nhận; chịu đựng

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + bide=/baɪd/(ride)

Ví dụ

You must abide by the rules of the school.

Bạn phải tuân theo các quy định của trường.