Khác 1 từ

âm dge

Quy tắc cốt lõi

dge biểu thị âm /dʒ/ sau nguyên âm ngắn, đặc biệt ở cuối âm tiết. Chữ e câm giúp giữ âm mềm của g. Ví dụ: badge, bridge.

Hướng dẫn phát âm

Đầu lưỡi chạm nhẹ lợi trên, chặn hơi ngắn rồi bật ra kèm ma sát; miệng hơi kéo ngang, có rung dây thanh.

Phân tích từ

Trong badge, nguyên âm ngắn buộc phải dùng dge để giữ /dʒ/. Ngược lại, bureau có nguồn gốc Pháp, phát âm /ʒ/, không tuân theo quy tắc dge.

Tránh nhầm lẫn

Sau nguyên âm dài, thường dùng ge thay vì dge.

Phân tích Phonics

Đầu lưỡi chạm lợi, chặn rồi bật ra có ma sát

Tham chiếu phát âm

  • Xác định nguyên âm ngắn trước
  • Ghi nhớ dge như một khối âm /dʒ/

Common Mistakes

Dùng dge sau nguyên âm dài
Nhầm bureau có âm /dʒ/

Từ ví dụ